
Ống bọc cáp bện PET giãn nở đa dụng
E-FLEX® Ống bọc bện PETlà giải pháp tiêu chuẩn trong ngành để bảo vệ và sắp xếp các bó dây trong vô số ứng dụng. Được bện từ các sợi monofilament Polyethylene Terephthalate (PET) độ bền cao 0.25mm (10 mil), loại ống bọc này mang lại sự cân bằng vượt trội giữa tính linh hoạt, khả năng chống mài mòn và giá trị kinh tế.
Với cấu trúc bện độc đáo, ống bọc PET E-FLEX® cho phép trượt dễ dàng qua các đầu nối lớn và các hình dạng không đều. Nó duy trì độ bền trong các môi trường khắc nghiệt, mang lại khả năng bảo vệ đáng tin cậy chống lại tia UV, các loại dung dịch ô tô phổ biến và sự mài mòn cơ học. Dù trong khoang động cơ ô tô, bảng điều khiển công nghiệp hay hệ thống giải trí gia đình, ống bọc cáp PET E-FLEX® đảm bảo một lớp hoàn thiện sạch sẽ, chuyên nghiệp và bền lâu.
Ống bọc cáp bện thường được sử dụng trongđiện tử, ô tô, hàng hải và các ứng dụng đi dây công nghiệp nơi hiệu quả chi phí và độ bền là quan trọng.
Chứng nhận & Tuân thủ
Tính chất vật lý
Tính chất vật lý
Chi tiết
Vật liệu
PET Monofilamentent
Nhiệt độ làm việc
-40℃~+125℃
Điểm nóng chảy
240+(-10)°C
Khả năng cháy
UL94 V2
Khả năng chống mài mòn
Trung bình
Màu tiêu chuẩn
Đen
Chứng nhận
Rohs, Reach
Không chứa halogen
Có
Chống tia UV
Có
Dụng cụ cắt
Dao cắt nóng

Điểm đặc biệt của Ống bọc cáp bện PET giãn nở đa dụng là gì?
- Tỷ lệ giãn nở cao: Dễ dàng giãn nở để phù hợp với các đầu cắm cồng kềnh và đầu nối inline.
- Độ linh hoạt tuyệt vời: Duy trì hình dạng và độ dẻo trên phạm vi nhiệt độ rộng, hoàn hảo cho việc đi dây bán kính hẹp.
- Độ bền cấp công nghiệp: Cung cấp lớp bảo vệ chắc chắn chống mài mòn bề mặt và cắt xuyên.
- Chống tia UV & thời tiết: Sẽ không bị mục hoặc giữ ẩm; lý tưởng cho các ứng dụng ngoài trời và hàng hải.
- Hoàn thiện chuyên nghiệp: Mang lại vẻ ngoài gọn gàng, ngăn nắp cho các bó dây phức tạp, nâng cao giá trị thẩm mỹ của sản phẩm cuối cùng.
Thông số kỹ thuật
| PartNo | Flat Width(W) |
Expanded Range(mm)
|
Wall Thickness (mm) | Packing Length (m/spool) | ||
| Inch | mm | Min.(I) |
Tối đa.(O) |
|||
| BRS-PET-003-BK | 1/8” | 3 | 1 | 6 | 0.65±0.05 | 1000 |
| BRS-PET-006-BK | 1/4” | 6 | 3 | 9 | 0.65±0.05 | 500 |
| BRS-PET-008-BK | 5/16” | 8 | 5 | 12 | 0.65±0.05 | 350 |
| BRS-PET-010-BK | 3/8” | 10 | 7 | 17 | 0.65±0.05 | 350 |
| BRS-PET-012-BK | 1/2” | 12 | 8 | 20 | 0.65±0.05 | 350 |
| BRS-PET-016-BK | 5/8” | 16 | 10 | 27 | 0.65±0.05 | 250 |
| BRS-PET-018-BK | 11/16" | 18 | 12 | 29 | 0.65±0.05 | 250 |
| BRS-PET-020-BK | 3/4” | 20 | 14 | 32 | 0.65±0.05 | 200 |
| BRS-PET-025-BK | 1” | 25 | 18 | 35 | 0,65±0,05 | 200 |
| BRS-PET-032-BK | 1-1/4” | 32 | 20 | 50 | 0,65±0,05 | 150 |
| BRS-PET-038-BK | 1-1/2” | 38 | 30 | 60 | 0,65±0,05 | 100 |
| BRS-PET-045-BK | 1-3/4” | 45 | 35 | 75 | 0,65±0,05 | 100 |
| BRS-PET-050-BK | 2” | 50 | 40 | 80 | 0,65±0,05 | 100 |
| BRS-PET-064-BK | 2-1/2” | 64 | 45 | 105 | 0,65±0,05 | 50 |
| BRS-PET-076-BK | 3” | 76 | 64 | 120 | 0,65±0,05 | 50 |
| BRS-PET-100-BK | 4” | 100 | 80 | 150 | 0,65±0,05 | 50 |
Ứng dụng nâng cao
- Năng lượng tái tạo: Lý tưởng cho các hệ thống pin năng lượng mặt trời ngoài trời và trạm sạc nhờ độ bền UV vượt trội.
- Thị trường phụ tùng ô tô: Bảo vệ các dây dẫn động cơ khỏi các chất lỏng động cơ phổ biến và căng thẳng nhiệt cao.
- Robot học: Ensuring long-term durability for dynamic wire bundling in automated production lines.
- Hàng hải thương mại: Organizing instrument panel wiring with lightweight and flame-retardant protection.
- Hạ tầng: Quản lý dây điện đa mục đích trong các tháp viễn thông và trung tâm dữ liệu.
Thông tin kỹ thuật liên quan
Các mẹo kỹ thuật về quản lý dung sai ống bọc để đảm bảo vừa khít hoàn hảo cho các bó cáp của bạn.
Các nghiên cứu trường hợp về việc sử dụng ống bọc PET để tăng cường bảo vệ trong truyền dữ liệu tốc độ cao.
Khám phá thư viện kỹ thuật đầy đủ cho các giải pháp quản lý cáp công nghiệp.

Tiếng việt





















